Bảng chữ cái tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt cho người mới học - Blog học tiếng Nhật online

Blog học tiếng Nhật online

Được đánh giá là trung tâm tiếng Nhật hàng đầu, SOFL hiện có 6 cơ sở tại Hà Nội và một chi nhánh tại HCM, mang tới cho người học những khóa học chất lượng nhất

Search Bar

Khuyễn Mại tháng 3

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Thứ Ba, 8 tháng 8, 2017

Bảng chữ cái tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt cho người mới học

Bảng chữ cái tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt giúp cho những ai có tinh thần tự học cao sẽ không còn phải mất thời gian đến hỏi bạn bè nữa, mà vẫn có thể học thật dễ dàng.

Bảng chữ cái tiếng Nhật và cách dịch sang tiếng Việt

1. Các loại chữ trong tiếng Nhật.

Tiếng Nhật  gồm 3 loại chữ là: hiragana, katakana và kanji. 

– chữ katakana (còn gọi là chữ cứng): thường dùng để viết những từ có gốc nước ngoài (như: tiếng Anh, tiếng Việt,…) và tên người nước ngoài.
– chữ hiragana (còn gọi là chữ mềm): thường dùng để viết những từ gốc Nhật hay viết những từ bình thường.
– chữ kanji (còn gọi là Hán Tự): thường dùng để viết những từ có gốc Hán và tên người Nhật.

2. Bảng chữ cái tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt.

Cách phát âm chữ cái tiếng Nhật dịch kèm tiếng Việt rất hay ở bên dưới:

Cách phát âm.
-お = オ = O (Đọc là : ô)
-い = イ = I (Đọc là : i)
-あ = ア = A (Đọc là : a)
-う = ウ = U (Đọc là : ư)
-え = エ = E (Đọc là : ê)
-き = キ = KI (Đọc là : ki)
-け = ケ = KE (Đọc là : kê)
-く = ク = KU (Đọc là : kư)
-こ = コ = KO (Đọc là : kô)
-か = カ = KA (Đọc là : ka)

-せ = セ = SE (Đọc là : sê)
-さ = サ = SA (Đọc là : sa)
-す = ス = SU (Đọc là : sư)
-そ = ソ = SO (Đọc là : sô)
-し = シ = SHI (Đọc là : shi (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )

-ち = チ = CHI (Đọc là : chi)
-て = テ = TE (Đọc là : tê)
-つ = ツ = TSU (Đọc là : tsư (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )
-と = ト = TO (Đọc là : tô)
- た = タ = TA (Đọc là : ta)


-に = ニ = NI (Đọc là : ni)
-ね = ネ = NE (Đọc là : nê)
-ぬ = ヌ = NU (Đọc là : nư)
-の = ノ = NO (Đọc là : nô)
-な = ナ = NA (Đọc là : na)

-ひ = ヒ = HI (Đọc là : hi)
-へ = ヘ = HE (Đọc là : hê)
-ふ = フ = FU (Đọc là : fư (hư)
-ほ = ホ = HO (Đọc là : hô)
-は = ハ = HA (Đọc là : ha)

-み = ミ = MI (Đọc là : mi)
-め = メ = ME (Đọc là : mê)
-む = ム = MU (Đọc là : mư)
-も = モ = MO (Đọc là : mô)
-ま = マ = MA (Đọc là : ma)

- ゐ = ヰ = WI (Đọc là : wi) 
- り = リ = RI (Đọc là : ri) 
- や = ヤ = YA (Đọc là : ya) 
- る = ル = RU (Đọc là : rư)
- れ = レ = RE (Đọc là : rê) 
- ろ = ロ = RO (Đọc là : rô) 
- ん = ン = N (Đọc là : ừn)
- わ = ワ = WA (Đọc là : wa)
- ゑ = ヱ = WE (Đọc là : wê) 
- ゆ = ユ = YU (Đọc là : yu)  
- よ = ヨ = YO (Đọc là : yô)  
- ら = ラ = RA (Đọc là : ra) 
- を = ヲ = WO (Đọc là : wô)

Trên đây là bảng chữ cái tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt rất hay bạn nên tham khảo để biết được cách phát âm của chúng. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn thành công!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Bottom Ad

Responsive Ads Here